Dây cáp điện và điều khiển tín hiệu lõi đơn TAIYO EM-KIE/F HF được sử dụng dây dẫn đồng ủ; Size 0.5 – 5.5mm2; Cách điện: polyetylen chống cháy, chịu nhiệt, Không chứa halogen, ít khói, chống dầu; Màu: Light Blue – Xanh lam (RAL 5012) ; Brown – Nâu (RAL 8003) ; Black – Đen (RAL 9005) ; Red – Đỏ (RAL 3000) ; Green/Yellow – Xanh lục/vàng (RAL 1021 / RAL 6018) ; Grey – Xám (RAL 7000) ; Dark Blue – Xanh đậm (RAL 5010) ; White – Trắng (RAL 9010) ; Orange – Cam (RAL 2003) ; Purple – Tím (RAL 4005) ; Pink – Hồng (RAL 3015) ; Yellow – Vàng (RAL 1021) ; Green – Xanh lá (RAL 6018) ; Beige – Be (RAL 1001) .
EM-KIE/F HF
Flame retardant polyethylene insulated wires for electrical equipment/ Dây cách điện polyethylene chống cháy cho thiết bị điện
Hãng sản xuất: TAIYO Cabletec
Xuất Xứ: JAPAN
Heat resistance: ★★
Oil resistance: ★
Noise resistance: ★
Flame resistance: ★★★
Flexibility: ★★
non-migratory: ★★★★★
Transport property: ★
※The characteristic is an aim.
Application
Wiring of electrical machinery and apparatus not exceeding 600V.
Corresponds to halogen-free requirement.
Rated voltage:600V. Temp:75°C.
Feature
Flexible annealed copper stranded conductor.
Non-halogen flame-resistant polyethylene for insulation.
Halogen-free, low smoke evolution.
Heat resistance 75 °C.
Cold -50 °C.
Reference to JIS C3612,JIS C 3316.
0.75mm2~5.5mm2 wires conform to Electrical Appliance and Material Safety Law.
(0.5mm2 wires out of Electrical Appliance and Material Safety Law)
Certification | Electrical Appliance and Material Safety |
Applicable standard | LawDepartmental order to determine a technical standard of the electrical equipment |
Official symbol | EM-KIE/F |
Voltage rating | 600V |
Temperature rating | 75°C |
Conductor | JIS C 3102 |
Flame rating | JIS C 3005-4.26.2-b) |
Surface marking
(1)0.5mm² wires
EM KIE/F 0.5mm² ** タイネン TAIYO-TEIKOKU 製造年 HF R15
(2)0.75mm²~5.5mm² wires
EM KIE/F OOmm² <PS>E ** タイネン TAIYO-TEIKOKU 製造年 HF R15
※R15 indicates “Compliant with RoHS Directive 2011/65/EU and Directive (EU) 2015/863 (10 substances)”.
Allowable ampacity
•The allowable ampacity of this catalog is a value at one in the air construction and the ambient temperature 30°C.
•Allowable ampacity is calculated based on JCSO168.
•Please multiply the following correction coefficient by the ambient temperature.
Adjustment factors (at ambient temperature)
Ambient temperature (°C) | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | 80 | 90 | 100 | |||
Adjustment factors | 1 | 0.88 | 0.75 | 0.58 | 0.33 | – | – | – |
Adjustment factors (for multiple-line laying)
No. of conductors | 2~3 | 4 | 5~6 | 7~15 | 16~40 | 41~60 | 61~ | ||||
Adjustment factors | 0.70 | 0.63 | 0.56 | 0.49 | 0.43 | 0.39 | 0.34 |
Catalog Sản Phẩm >>>
CÔNG TY TNHH ULCAB VIỆT NAM là công ty XNK với lĩnh vực chính: cung cấp dây cáp điện, cáp tín hiệu, cáp điều khiển & phụ kiện chuyên dụng cho ngành công nghiệp tự động hóa 4.0, nhập khẩu trực tiếp từ các hãng lớn chuyên về lĩnh vực nhà máy, có xuất xứ từ các nước thành viên EU/G7, HÀN QUỐC & ASEAN ( Singapore & Malaysia).